Giá vàng ngày 11-9-2025
SJC bán ra
133,30
So phiên trước
▼ −2,00 (▼ −1,48%)
Thế giới (USD/ounce)
3.629,55
Thế giới quy đổi
115,88
SJC đắt hơn
17,42
USD Vietcombank
26.482
Bảng giá vàng SJC ngày 11-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 130,30 | 133,30 | 3,00 | ▼ −2,00 (▼ −1,48%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 130,30 | 133,32 | 3,02 | ▼ −2,00 (▼ −1,48%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 130,30 | 133,33 | 3,03 | ▼ −2,00 (▼ −1,48%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 126,60 | 129,60 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 126,60 | 129,70 | 3,10 | ▼ −0,60 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 125,10 | 128,10 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 99% | 121,83 | 126,83 | 5,00 | ▼ −0,59 (▼ −0,47%) |
| Vàng 18K (75%) | 88,73 | 96,23 | 7,50 | ▼ −0,45 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 68% | 79,77 | 87,27 | 7,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 61% | 70,80 | 78,30 | 7,50 | ▼ −0,37 (▼ −0,47%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 67,34 | 74,84 | 7,50 | ▼ −0,35 (▼ −0,47%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 46,07 | 53,57 | 7,50 | ▼ −0,25 (▼ −0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:17 | 133,30 | 135,30 |
| 10:26 | 133,00 | 135,00 |
| 10:41 | 132,50 | 135,00 |
| 10:43 | 132,30 | 134,80 |
| 13:09 | 131,30 | 134,30 |
| 14:49 | 130,90 | 133,90 |
| 16:12 | 130,50 | 133,50 |
| 16:24 | 130,30 | 133,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 130,30 triệu, bán ra 133,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-9-2025. Vàng thế giới 3.629,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-9-2025), quy đổi 115,88 triệu đồng/lượng.