SJC niêm yết lúc13:44 3-10-2026

Giá vàng ngày 11-9-2025

Bảng giá vàng SJC ngày 11-9-2025

Loại vàngMua vàoBán raChênh mua–bánBán ra so hôm trước
Miếng SJC 1L, 10L, 1KG130,30133,303,00▼ −2,00 (▼ −1,48%)
Miếng SJC 5 chỉ130,30133,323,02▼ −2,00 (▼ −1,48%)
Miếng SJC 0,5–2 chỉ130,30133,333,03▼ −2,00 (▼ −1,48%)
Nhẫn SJC 1–5 chỉ126,60129,603,00▼ −0,60 (▼ −0,46%)
Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ126,60129,703,10▼ −0,60 (▼ −0,46%)
Nữ trang 99,99%125,10128,103,00▼ −0,60 (▼ −0,47%)
Nữ trang 99%121,83126,835,00▼ −0,59 (▼ −0,47%)
Vàng 18K (75%)88,7396,237,50▼ −0,45 (▼ −0,47%)
Nữ trang 68%79,7787,277,50▼ −0,41 (▼ −0,47%)
Nữ trang 61%70,8078,307,50▼ −0,37 (▼ −0,47%)
Vàng 14K (58,3%)67,3474,847,50▼ −0,35 (▼ −0,47%)
Vàng 10K (41,7%)46,0753,577,50▼ −0,25 (▼ −0,46%)

Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.

Các lần SJC đổi giá trong ngày

GiờMua vàoBán ra
08:17133,30135,30
10:26133,00135,00
10:41132,50135,00
10:43132,30134,80
13:09131,30134,30
14:49130,90133,90
16:12130,50133,50
16:24130,30133,30

Ngày khác

Tóm tắt

Ngày 11-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 130,30 triệu, bán ra 133,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-9-2025. Vàng thế giới 3.629,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-9-2025), quy đổi 115,88 triệu đồng/lượng.