Giá vàng ngày 10-9-2025
SJC bán ra
135,30
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,37%)
Thế giới (USD/ounce)
3.650,75
Thế giới quy đổi
116,56
SJC đắt hơn
18,74
USD Vietcombank
26.482
Bảng giá vàng SJC ngày 10-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 133,30 | 135,30 | 2,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,37%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 133,30 | 135,32 | 2,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,37%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 133,30 | 135,33 | 2,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,37%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 127,70 | 130,20 | 2,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 127,70 | 130,30 | 2,60 | ▼ −0,60 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 126,20 | 128,70 | 2,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99% | 122,43 | 127,43 | 5,00 | ▼ −0,59 (▼ −0,46%) |
| Vàng 18K (75%) | 89,18 | 96,68 | 7,50 | ▼ −0,45 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 68% | 80,17 | 87,67 | 7,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 61% | 71,16 | 78,66 | 7,50 | ▼ −0,37 (▼ −0,46%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 67,69 | 75,19 | 7,50 | ▼ −0,35 (▼ −0,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 46,32 | 53,82 | 7,50 | ▼ −0,25 (▼ −0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 133,30 | 135,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 133,30 triệu, bán ra 135,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 9-9-2025. Vàng thế giới 3.650,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-9-2025), quy đổi 116,56 triệu đồng/lượng.