Giá vàng ngày 9-9-2025
SJC bán ra
135,80
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,52%)
Thế giới (USD/ounce)
3.649,55
Thế giới quy đổi
116,59
SJC đắt hơn
19,21
USD Vietcombank
26.497
Bảng giá vàng SJC ngày 9-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 133,80 | 135,80 | 2,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,52%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 133,80 | 135,82 | 2,02 | ▲ +0,70 (▲ +0,52%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 133,80 | 135,83 | 2,03 | ▲ +0,70 (▲ +0,52%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 128,30 | 130,80 | 2,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 128,30 | 130,90 | 2,60 | ▲ +0,60 (▲ +0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 126,80 | 129,30 | 2,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,47%) |
| Nữ trang 99% | 123,02 | 128,02 | 5,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,47%) |
| Vàng 18K (75%) | 89,63 | 97,13 | 7,50 | ▲ +0,45 (▲ +0,47%) |
| Nữ trang 68% | 80,58 | 88,08 | 7,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,47%) |
| Nữ trang 61% | 71,53 | 79,03 | 7,50 | ▲ +0,37 (▲ +0,47%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 68,04 | 75,54 | 7,50 | ▲ +0,35 (▲ +0,47%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 46,57 | 54,07 | 7,50 | ▲ +0,25 (▲ +0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:15 | 133,80 | 135,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 133,80 triệu, bán ra 135,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-9-2025. Vàng thế giới 3.649,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-9-2025), quy đổi 116,59 triệu đồng/lượng.