Giá vàng ngày 19-1-2026
SJC bán ra
165,00
So phiên trước
▲ +2,20 (▲ +1,35%)
Thế giới (USD/ounce)
4.666,85
Thế giới quy đổi
148,47
SJC đắt hơn
16,53
USD Vietcombank
26.388
Bảng giá vàng SJC ngày 19-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 163,00 | 165,00 | 2,00 | ▲ +2,20 (▲ +1,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 163,00 | 165,02 | 2,02 | ▲ +2,20 (▲ +1,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 163,00 | 165,03 | 2,03 | ▲ +2,20 (▲ +1,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 159,70 | 162,20 | 2,50 | ▲ +2,50 (▲ +1,57%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 159,70 | 162,30 | 2,60 | ▲ +2,50 (▲ +1,56%) |
| Nữ trang 99,99% | 158,20 | 161,20 | 3,00 | ▲ +2,50 (▲ +1,58%) |
| Nữ trang 99% | 153,60 | 159,60 | 6,00 | ▲ +2,48 (▲ +1,58%) |
| Vàng 18K (75%) | 112,36 | 121,06 | 8,70 | ▲ +1,88 (▲ +1,57%) |
| Nữ trang 68% | 101,08 | 109,78 | 8,70 | ▲ +1,70 (▲ +1,57%) |
| Nữ trang 61% | 89,79 | 98,49 | 8,70 | ▲ +1,53 (▲ +1,57%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 85,44 | 94,14 | 8,70 | ▲ +1,46 (▲ +1,57%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 58,68 | 67,38 | 8,70 | ▲ +1,04 (▲ +1,57%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 163,00 | 165,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 163,00 triệu, bán ra 165,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-1-2026. Vàng thế giới 4.666,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-1-2026), quy đổi 148,47 triệu đồng/lượng.