Giá vàng ngày 9-1-2023
SJC bán ra
66,80
So phiên trước
▼ −0,45 (▼ −0,67%)
Thế giới (USD/ounce)
1.878,85
Thế giới quy đổi
53,50
SJC đắt hơn
13,30
USD Vietcombank
23.620
Bảng giá vàng SJC ngày 9-1-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,00 | 66,80 | 0,80 | ▼ −0,45 (▼ −0,67%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,65 | 54,65 | 1,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,55 | 54,25 | 0,70 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99% | 52,41 | 53,71 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 68% | 35,04 | 37,04 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,77 | 22,77 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:33 | 66,45 | 67,25 |
| 01:56 | 66,40 | 67,20 |
| 02:24 | 66,50 | 67,30 |
| 04:22 | 66,40 | 67,20 |
| 06:44 | 66,30 | 67,10 |
| 07:27 | 66,20 | 67,00 |
| 08:16 | 66,10 | 66,90 |
| 09:21 | 66,00 | 66,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-1-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,00 triệu, bán ra 66,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 7-1-2023. Vàng thế giới 1.878,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-1-2023), quy đổi 53,50 triệu đồng/lượng.