Giá vàng ngày 15-4-2026
SJC bán ra
173,50
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,29%)
Thế giới (USD/ounce)
4.823,25
Thế giới quy đổi
153,28
SJC đắt hơn
20,22
USD Vietcombank
26.358
Bảng giá vàng SJC ngày 15-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 170,00 | 173,50 | 3,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,29%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 170,00 | 173,52 | 3,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,29%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 170,00 | 173,53 | 3,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,29%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 169,70 | 173,20 | 3,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,29%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 169,70 | 173,30 | 3,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,29%) |
| Nữ trang 99,99% | 167,70 | 171,70 | 4,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,29%) |
| Nữ trang 99% | 163,50 | 170,00 | 6,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,29%) |
| Vàng 18K (75%) | 120,04 | 128,94 | 8,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,29%) |
| Nữ trang 68% | 108,02 | 116,92 | 8,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,29%) |
| Nữ trang 61% | 96,00 | 104,90 | 8,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,29%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 91,36 | 100,26 | 8,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,29%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 62,86 | 71,76 | 8,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,29%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 173,00 | 175,50 |
| 09:18 | 172,50 | 175,50 |
| 09:23 | 172,00 | 175,00 |
| 09:49 | 171,50 | 174,50 |
| 13:07 | 170,50 | 174,00 |
| 14:50 | 170,00 | 173,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 170,00 triệu, bán ra 173,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 14-4-2026. Vàng thế giới 4.823,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-4-2026), quy đổi 153,28 triệu đồng/lượng.