Giá vàng ngày 20-1-2024
SJC bán ra
76,70
So phiên trước
▼ −0,10 (▼ −0,13%)
Thế giới (USD/ounce)
2.028,55
Thế giới quy đổi
60,45
SJC đắt hơn
16,25
USD Vietcombank
24.715
Bảng giá vàng SJC ngày 20-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 73,70 | 76,70 | 3,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 73,70 | 76,72 | 3,02 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 73,70 | 76,73 | 3,03 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,65 | 63,85 | 1,20 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,65 | 63,95 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,55 | 63,55 | 1,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99% | 61,62 | 62,92 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,82 | 47,82 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 68% | 41,37 | 43,37 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,16%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,20 | 37,20 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,16%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,65 | 26,65 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,16%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:37 | 73,80 | 76,80 |
| 10:41 | 73,70 | 76,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 20-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 73,70 triệu, bán ra 76,70 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 19-1-2024. Vàng thế giới 2.028,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-1-2024), quy đổi 60,45 triệu đồng/lượng.