Giá vàng ngày 22-1-2024
SJC bán ra
76,00
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −0,91%)
Thế giới (USD/ounce)
2.021,60
Thế giới quy đổi
60,21
SJC đắt hơn
15,79
USD Vietcombank
24.705
Bảng giá vàng SJC ngày 22-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 73,50 | 76,00 | 2,50 | ▼ −0,70 (▼ −0,91%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 73,50 | 76,02 | 2,52 | ▼ −0,70 (▼ −0,91%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 73,50 | 76,03 | 2,53 | ▼ −0,70 (▼ −0,91%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,80 | 64,00 | 1,20 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,80 | 64,10 | 1,30 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,70 | 63,60 | 0,90 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99% | 61,67 | 62,97 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,85 | 47,85 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 68% | 41,40 | 43,40 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,23 | 37,23 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,67 | 26,67 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,08%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 73,80 | 76,30 |
| 09:09 | 73,70 | 76,20 |
| 10:03 | 73,50 | 76,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 73,50 triệu, bán ra 76,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 20-1-2024. Vàng thế giới 2.021,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-1-2024), quy đổi 60,21 triệu đồng/lượng.