Giá vàng ngày 23-1-2024
SJC bán ra
76,50
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,66%)
Thế giới (USD/ounce)
2.022,95
Thế giới quy đổi
60,32
SJC đắt hơn
16,18
USD Vietcombank
24.730
Bảng giá vàng SJC ngày 23-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,00 | 76,50 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,66%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,00 | 76,52 | 2,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,66%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,00 | 76,53 | 2,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,66%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,85 | 64,05 | 1,20 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,85 | 64,15 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,75 | 63,65 | 0,90 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99% | 61,72 | 63,02 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,89 | 47,89 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 68% | 41,44 | 43,44 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,26 | 37,26 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,69 | 26,69 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,08%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 73,80 | 76,30 |
| 10:29 | 74,00 | 76,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,00 triệu, bán ra 76,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-1-2024. Vàng thế giới 2.022,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-1-2024), quy đổi 60,32 triệu đồng/lượng.