Giá vàng ngày 19-1-2024
SJC bán ra
76,80
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,39%)
Thế giới (USD/ounce)
2.028,55
Thế giới quy đổi
60,45
SJC đắt hơn
16,35
USD Vietcombank
24.715
Bảng giá vàng SJC ngày 19-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,30 | 76,80 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,30 | 76,82 | 2,52 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,30 | 76,83 | 2,53 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,60 | 63,75 | 1,15 | ▲ +0,35 (▲ +0,55%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,60 | 63,85 | 1,25 | ▲ +0,35 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,50 | 63,45 | 0,95 | ▲ +0,35 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 99% | 61,52 | 62,82 | 1,30 | ▲ +0,35 (▲ +0,55%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,74 | 47,74 | 2,00 | ▲ +0,26 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 68% | 41,30 | 43,30 | 2,00 | ▲ +0,24 (▲ +0,55%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,15 | 37,15 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,55%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,61 | 26,61 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,55%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 74,20 | 76,70 |
| 08:28 | 74,20 | 76,70 |
| 08:31 | 74,30 | 76,80 |
| 08:31 | 74,30 | 76,80 |
| 13:26 | 74,50 | 77,00 |
| 13:26 | 74,50 | 77,00 |
| 15:16 | 74,30 | 76,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,30 triệu, bán ra 76,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 18-1-2024. Vàng thế giới 2.028,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-1-2024), quy đổi 60,45 triệu đồng/lượng.