Giá vàng ngày 18-1-2024
SJC bán ra
76,50
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,39%)
Thế giới (USD/ounce)
2.013,20
Thế giới quy đổi
60,01
SJC đắt hơn
16,49
USD Vietcombank
24.725
Bảng giá vàng SJC ngày 18-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,00 | 76,50 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,00 | 76,52 | 2,52 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,00 | 76,53 | 2,53 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 62,30 | 63,40 | 1,10 | ▼ −0,30 (▼ −0,47%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 62,30 | 63,50 | 1,20 | ▼ −0,30 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,20 | 63,10 | 0,90 | ▼ −0,30 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 99% | 61,18 | 62,48 | 1,30 | ▼ −0,30 (▼ −0,47%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,48 | 47,48 | 2,00 | ▼ −0,23 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 68% | 41,06 | 43,06 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,47%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,94 | 36,94 | 2,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,47%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,47 | 26,47 | 2,00 | ▼ −0,13 (▼ −0,47%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 73,50 | 76,00 |
| 13:56 | 74,00 | 76,50 |
| 13:56 | 73,80 | 76,30 |
| 15:49 | 74,00 | 76,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,00 triệu, bán ra 76,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-1-2024. Vàng thế giới 2.013,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-1-2024), quy đổi 60,01 triệu đồng/lượng.