Giá vàng ngày 10-4-2023
SJC bán ra
67,05
So phiên trước
▼ −0,05 (▼ −0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
2.001,90
Thế giới quy đổi
57,01
SJC đắt hơn
10,04
USD Vietcombank
23.620
Bảng giá vàng SJC ngày 10-4-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,45 | 67,05 | 0,60 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,45 | 56,45 | 1,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,25 | 56,05 | 0,80 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99% | 54,20 | 55,49 | 1,30 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 68% | 36,27 | 38,27 | 2,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,52 | 23,52 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:26 | 66,40 | 67,00 |
| 01:56 | 66,35 | 66,95 |
| 02:19 | 66,30 | 66,90 |
| 03:30 | 66,35 | 66,95 |
| 06:47 | 66,40 | 67,00 |
| 09:32 | 66,45 | 67,05 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-4-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,45 triệu, bán ra 67,05 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 8-4-2023. Vàng thế giới 2.001,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-4-2023), quy đổi 57,01 triệu đồng/lượng.