Giá vàng ngày 3-6-2026
SJC bán ra
157,00
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,32%)
Thế giới (USD/ounce)
4.444,60
Thế giới quy đổi
141,48
SJC đắt hơn
15,52
USD Vietcombank
26.402
Bảng giá vàng SJC ngày 3-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 154,00 | 157,00 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,32%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 154,00 | 157,02 | 3,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,32%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 154,00 | 157,03 | 3,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,32%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 153,80 | 156,80 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,32%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 153,80 | 156,90 | 3,10 | ▼ −0,50 (▼ −0,32%) |
| Nữ trang 99,99% | 151,80 | 155,30 | 3,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,32%) |
| Nữ trang 99% | 147,26 | 153,76 | 6,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,32%) |
| Vàng 18K (75%) | 107,74 | 116,64 | 8,90 | ▼ −0,38 (▼ −0,32%) |
| Nữ trang 68% | 96,86 | 105,76 | 8,90 | ▼ −0,34 (▼ −0,32%) |
| Nữ trang 61% | 85,99 | 94,89 | 8,90 | ▼ −0,31 (▼ −0,32%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 81,80 | 90,70 | 8,90 | ▼ −0,29 (▼ −0,32%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 56,02 | 64,92 | 8,90 | ▼ −0,21 (▼ −0,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 154,00 | 157,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 154,00 triệu, bán ra 157,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 2-6-2026. Vàng thế giới 4.444,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-6-2026), quy đổi 141,48 triệu đồng/lượng.