Giá vàng ngày 2-6-2026
SJC bán ra
157,50
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −0,63%)
Thế giới (USD/ounce)
4.503,85
Thế giới quy đổi
143,34
SJC đắt hơn
14,16
USD Vietcombank
26.398
Bảng giá vàng SJC ngày 2-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 154,50 | 157,50 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −0,63%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 154,50 | 157,52 | 3,02 | ▼ −1,00 (▼ −0,63%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 154,50 | 157,53 | 3,03 | ▼ −1,00 (▼ −0,63%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 154,30 | 157,30 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −0,63%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 154,30 | 157,40 | 3,10 | ▼ −1,00 (▼ −0,63%) |
| Nữ trang 99,99% | 152,30 | 155,80 | 3,50 | ▼ −1,00 (▼ −0,64%) |
| Nữ trang 99% | 147,76 | 154,26 | 6,50 | ▼ −0,99 (▼ −0,64%) |
| Vàng 18K (75%) | 108,11 | 117,01 | 8,90 | ▼ −0,75 (▼ −0,64%) |
| Nữ trang 68% | 97,20 | 106,10 | 8,90 | ▼ −0,68 (▼ −0,64%) |
| Nữ trang 61% | 86,30 | 95,20 | 8,90 | ▼ −0,61 (▼ −0,64%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 82,09 | 90,99 | 8,90 | ▼ −0,58 (▼ −0,64%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 56,23 | 65,13 | 8,90 | ▼ −0,42 (▼ −0,64%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 154,50 | 157,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 154,50 triệu, bán ra 157,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 1-6-2026. Vàng thế giới 4.503,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-6-2026), quy đổi 143,34 triệu đồng/lượng.