Giá vàng ngày 1-6-2026
SJC bán ra
158,50
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,31%)
Thế giới (USD/ounce)
4.449,30
Thế giới quy đổi
141,59
SJC đắt hơn
16,91
USD Vietcombank
26.394
Bảng giá vàng SJC ngày 1-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 155,50 | 158,50 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 155,50 | 158,52 | 3,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 155,50 | 158,53 | 3,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 155,30 | 158,30 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 155,30 | 158,40 | 3,10 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 99,99% | 153,30 | 156,80 | 3,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,32%) |
| Nữ trang 99% | 148,75 | 155,25 | 6,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,32%) |
| Vàng 18K (75%) | 108,86 | 117,76 | 8,90 | ▼ −0,38 (▼ −0,32%) |
| Nữ trang 68% | 97,88 | 106,78 | 8,90 | ▼ −0,34 (▼ −0,32%) |
| Nữ trang 61% | 86,91 | 95,81 | 8,90 | ▼ −0,31 (▼ −0,32%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 82,67 | 91,57 | 8,90 | ▼ −0,29 (▼ −0,32%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 56,64 | 65,54 | 8,90 | ▼ −0,21 (▼ −0,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 156,00 | 159,00 |
| 10:19 | 155,50 | 158,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 155,50 triệu, bán ra 158,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 30-5-2026. Vàng thế giới 4.449,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-6-2026), quy đổi 141,59 triệu đồng/lượng.