Giá vàng ngày 30-5-2026
SJC bán ra
159,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,32%)
Thế giới (USD/ounce)
4.545,95
Thế giới quy đổi
144,67
SJC đắt hơn
14,33
USD Vietcombank
26.395
Bảng giá vàng SJC ngày 30-5-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 156,00 | 159,00 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,32%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 156,00 | 159,02 | 3,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,32%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 156,00 | 159,03 | 3,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,32%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 155,80 | 158,80 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,32%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 155,80 | 158,90 | 3,10 | ▲ +0,50 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 99,99% | 153,80 | 157,30 | 3,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 99% | 149,24 | 155,74 | 6,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,32%) |
| Vàng 18K (75%) | 109,24 | 118,14 | 8,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 68% | 98,22 | 107,12 | 8,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,32%) |
| Nữ trang 61% | 87,21 | 96,11 | 8,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,32%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 82,97 | 91,87 | 8,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,32%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 56,85 | 65,75 | 8,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 156,00 | 159,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-5-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 156,00 triệu, bán ra 159,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 29-5-2026. Vàng thế giới 4.545,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-5-2026), quy đổi 144,67 triệu đồng/lượng.