Giá vàng ngày 4-6-2026
SJC bán ra
156,00
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −0,64%)
Thế giới (USD/ounce)
4.496,95
Thế giới quy đổi
143,15
SJC đắt hơn
12,85
USD Vietcombank
26.402
Bảng giá vàng SJC ngày 4-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 153,00 | 156,00 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −0,64%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 153,00 | 156,02 | 3,02 | ▼ −1,00 (▼ −0,64%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 153,00 | 156,03 | 3,03 | ▼ −1,00 (▼ −0,64%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 152,80 | 155,80 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −0,64%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 152,80 | 155,90 | 3,10 | ▼ −1,00 (▼ −0,64%) |
| Nữ trang 99,99% | 150,80 | 154,30 | 3,50 | ▼ −1,00 (▼ −0,64%) |
| Nữ trang 99% | 146,27 | 152,77 | 6,50 | ▼ −0,99 (▼ −0,64%) |
| Vàng 18K (75%) | 106,99 | 115,89 | 8,90 | ▼ −0,75 (▼ −0,64%) |
| Nữ trang 68% | 96,18 | 105,08 | 8,90 | ▼ −0,68 (▼ −0,64%) |
| Nữ trang 61% | 85,38 | 94,28 | 8,90 | ▼ −0,61 (▼ −0,64%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 81,22 | 90,12 | 8,90 | ▼ −0,58 (▼ −0,64%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,60 | 64,50 | 8,90 | ▼ −0,42 (▼ −0,64%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 153,50 | 156,50 |
| 13:22 | 153,00 | 156,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 153,00 triệu, bán ra 156,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-6-2026. Vàng thế giới 4.496,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-6-2026), quy đổi 143,15 triệu đồng/lượng.