Giá vàng ngày 5-6-2026
SJC bán ra
153,20
So phiên trước
▼ −2,80 (▼ −1,79%)
Thế giới (USD/ounce)
4.365,15
Thế giới quy đổi
138,96
SJC đắt hơn
14,24
USD Vietcombank
26.404
Bảng giá vàng SJC ngày 5-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 149,20 | 153,20 | 4,00 | ▼ −2,80 (▼ −1,79%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 149,20 | 153,22 | 4,02 | ▼ −2,80 (▼ −1,79%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 149,20 | 153,23 | 4,03 | ▼ −2,80 (▼ −1,79%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 149,00 | 153,00 | 4,00 | ▼ −2,80 (▼ −1,80%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 149,00 | 153,10 | 4,10 | ▼ −2,80 (▼ −1,80%) |
| Nữ trang 99,99% | 147,00 | 151,50 | 4,50 | ▼ −2,80 (▼ −1,81%) |
| Nữ trang 99% | 143,50 | 150,00 | 6,50 | ▼ −2,77 (▼ −1,81%) |
| Vàng 18K (75%) | 104,89 | 113,79 | 8,90 | ▼ −2,10 (▼ −1,81%) |
| Nữ trang 68% | 94,28 | 103,18 | 8,90 | ▼ −1,90 (▼ −1,81%) |
| Nữ trang 61% | 83,67 | 92,57 | 8,90 | ▼ −1,71 (▼ −1,81%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 79,58 | 88,48 | 8,90 | ▼ −1,63 (▼ −1,81%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 54,43 | 63,33 | 8,90 | ▼ −1,17 (▼ −1,81%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 153,00 | 156,00 |
| 08:53 | 152,40 | 155,40 |
| 09:45 | 151,40 | 154,40 |
| 10:50 | 150,80 | 153,80 |
| 13:04 | 150,20 | 153,20 |
| 13:11 | 149,20 | 153,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 149,20 triệu, bán ra 153,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-6-2026. Vàng thế giới 4.365,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-6-2026), quy đổi 138,96 triệu đồng/lượng.