Giá vàng ngày 6-6-2026
SJC bán ra
150,20
So phiên trước
▼ −3,00 (▼ −1,96%)
Thế giới (USD/ounce)
4.365,15
Thế giới quy đổi
138,96
SJC đắt hơn
11,24
USD Vietcombank
26.404
Bảng giá vàng SJC ngày 6-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 146,20 | 150,20 | 4,00 | ▼ −3,00 (▼ −1,96%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 146,20 | 150,22 | 4,02 | ▼ −3,00 (▼ −1,96%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 146,20 | 150,23 | 4,03 | ▼ −3,00 (▼ −1,96%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 146,00 | 150,00 | 4,00 | ▼ −3,00 (▼ −1,96%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 146,00 | 150,10 | 4,10 | ▼ −3,00 (▼ −1,96%) |
| Nữ trang 99,99% | 144,00 | 148,50 | 4,50 | ▼ −3,00 (▼ −1,98%) |
| Nữ trang 99% | 140,53 | 147,03 | 6,50 | ▼ −2,97 (▼ −1,98%) |
| Vàng 18K (75%) | 102,64 | 111,54 | 8,90 | ▼ −2,25 (▼ −1,98%) |
| Nữ trang 68% | 92,24 | 101,14 | 8,90 | ▼ −2,04 (▼ −1,98%) |
| Nữ trang 61% | 81,84 | 90,74 | 8,90 | ▼ −1,83 (▼ −1,98%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,83 | 86,73 | 8,90 | ▼ −1,75 (▼ −1,98%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,18 | 62,08 | 8,90 | ▼ −1,25 (▼ −1,98%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:37 | 146,20 | 150,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 146,20 triệu, bán ra 150,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-6-2026. Vàng thế giới 4.365,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-6-2026), quy đổi 138,96 triệu đồng/lượng.