Giá vàng ngày 8-6-2026
SJC bán ra
143,80
So phiên trước
▼ −6,40 (▼ −4,26%)
Thế giới (USD/ounce)
4.320,60
Thế giới quy đổi
137,56
SJC đắt hơn
6,24
USD Vietcombank
26.407
Bảng giá vàng SJC ngày 8-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 138,80 | 143,80 | 5,00 | ▼ −6,40 (▼ −4,26%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 138,80 | 143,82 | 5,02 | ▼ −6,40 (▼ −4,26%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 138,80 | 143,83 | 5,03 | ▼ −6,40 (▼ −4,26%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 138,60 | 143,60 | 5,00 | ▼ −6,40 (▼ −4,27%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 138,60 | 143,70 | 5,10 | ▼ −6,40 (▼ −4,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 136,60 | 142,10 | 5,50 | ▼ −6,40 (▼ −4,31%) |
| Nữ trang 99% | 133,69 | 140,69 | 7,00 | ▼ −6,34 (▼ −4,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 97,84 | 106,74 | 8,90 | ▼ −4,80 (▼ −4,30%) |
| Nữ trang 68% | 87,89 | 96,79 | 8,90 | ▼ −4,35 (▼ −4,30%) |
| Nữ trang 61% | 77,94 | 86,84 | 8,90 | ▼ −3,90 (▼ −4,30%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,10 | 83,00 | 8,90 | ▼ −3,73 (▼ −4,30%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,51 | 59,41 | 8,90 | ▼ −2,67 (▼ −4,30%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 145,90 | 149,90 |
| 08:44 | 145,60 | 149,60 |
| 09:24 | 145,00 | 149,00 |
| 09:54 | 144,50 | 148,50 |
| 11:34 | 143,50 | 147,50 |
| 13:04 | 142,50 | 146,50 |
| 13:37 | 141,50 | 146,50 |
| 14:08 | 140,00 | 145,00 |
| 14:08 | 140,00 | 145,00 |
| 15:10 | 138,80 | 143,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 138,80 triệu, bán ra 143,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 6-6-2026. Vàng thế giới 4.320,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-6-2026), quy đổi 137,56 triệu đồng/lượng.