Giá vàng ngày 9-6-2026
SJC bán ra
143,80
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
4.327,65
Thế giới quy đổi
137,79
SJC đắt hơn
6,01
USD Vietcombank
26.408
Bảng giá vàng SJC ngày 9-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 138,80 | 143,80 | 5,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 138,80 | 143,82 | 5,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 138,80 | 143,83 | 5,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 138,60 | 143,60 | 5,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 138,60 | 143,70 | 5,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 136,60 | 142,10 | 5,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 133,69 | 140,69 | 7,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 97,24 | 106,74 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 87,29 | 96,79 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 77,34 | 86,84 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,50 | 83,00 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,91 | 59,41 | 9,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 138,80 | 143,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 138,80 triệu, bán ra 143,80 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 8-6-2026. Vàng thế giới 4.327,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-6-2026), quy đổi 137,79 triệu đồng/lượng.