Giá vàng ngày 10-6-2026
SJC bán ra
138,30
So phiên trước
▼ −5,50 (▼ −3,82%)
Thế giới (USD/ounce)
4.170,95
Thế giới quy đổi
132,81
SJC đắt hơn
5,49
USD Vietcombank
26.410
Bảng giá vàng SJC ngày 10-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 133,30 | 138,30 | 5,00 | ▼ −5,50 (▼ −3,82%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 133,30 | 138,32 | 5,02 | ▼ −5,50 (▼ −3,82%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 133,30 | 138,33 | 5,03 | ▼ −5,50 (▼ −3,82%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 133,20 | 138,20 | 5,00 | ▼ −5,40 (▼ −3,76%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 133,20 | 138,30 | 5,10 | ▼ −5,40 (▼ −3,76%) |
| Nữ trang 99,99% | 131,20 | 136,70 | 5,50 | ▼ −5,40 (▼ −3,80%) |
| Nữ trang 99% | 128,35 | 135,35 | 7,00 | ▼ −5,35 (▼ −3,80%) |
| Vàng 18K (75%) | 93,19 | 102,69 | 9,50 | ▼ −4,05 (▼ −3,79%) |
| Nữ trang 68% | 83,62 | 93,12 | 9,50 | ▼ −3,67 (▼ −3,79%) |
| Nữ trang 61% | 74,05 | 83,55 | 9,50 | ▼ −3,29 (▼ −3,79%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 70,35 | 79,85 | 9,50 | ▼ −3,15 (▼ −3,79%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 47,66 | 57,16 | 9,50 | ▼ −2,25 (▼ −3,79%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:35 | 136,30 | 141,30 |
| 08:58 | 135,00 | 140,00 |
| 09:43 | 134,40 | 139,40 |
| 10:26 | 133,80 | 138,80 |
| 13:14 | 133,30 | 138,30 |
| 14:12 | 133,80 | 138,80 |
| 15:26 | 133,30 | 138,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 133,30 triệu, bán ra 138,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 9-6-2026. Vàng thế giới 4.170,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-6-2026), quy đổi 132,81 triệu đồng/lượng.