Giá vàng ngày 11-6-2026
SJC bán ra
138,40
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
4.074,85
Thế giới quy đổi
129,75
SJC đắt hơn
8,65
USD Vietcombank
26.410
Bảng giá vàng SJC ngày 11-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 133,40 | 138,40 | 5,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 133,40 | 138,42 | 5,02 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 133,40 | 138,43 | 5,03 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 133,30 | 138,30 | 5,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 133,30 | 138,40 | 5,10 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99,99% | 131,30 | 136,80 | 5,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99% | 128,45 | 135,45 | 7,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 93,26 | 102,76 | 9,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 68% | 83,68 | 93,18 | 9,50 | ▲ +0,07 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 61% | 74,11 | 83,61 | 9,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,07%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 70,41 | 79,91 | 9,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,07%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 47,70 | 57,20 | 9,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,07%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 131,00 | 136,00 |
| 13:58 | 131,50 | 136,50 |
| 14:42 | 132,00 | 137,00 |
| 15:04 | 132,80 | 137,80 |
| 15:37 | 133,40 | 138,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 133,40 triệu, bán ra 138,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-6-2026. Vàng thế giới 4.074,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-6-2026), quy đổi 129,75 triệu đồng/lượng.