Giá vàng ngày 12-6-2026
SJC bán ra
145,40
So phiên trước
▲ +7,00 (▲ +5,06%)
Thế giới (USD/ounce)
4.185,95
Thế giới quy đổi
133,30
SJC đắt hơn
12,10
USD Vietcombank
26.412
Bảng giá vàng SJC ngày 12-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 142,40 | 145,40 | 3,00 | ▲ +7,00 (▲ +5,06%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 142,40 | 145,42 | 3,02 | ▲ +7,00 (▲ +5,06%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 142,40 | 145,43 | 3,03 | ▲ +7,00 (▲ +5,06%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 142,30 | 145,30 | 3,00 | ▲ +7,00 (▲ +5,06%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 142,30 | 145,40 | 3,10 | ▲ +7,00 (▲ +5,06%) |
| Nữ trang 99,99% | 140,30 | 143,80 | 3,50 | ▲ +7,00 (▲ +5,12%) |
| Nữ trang 99% | 135,38 | 142,38 | 7,00 | ▲ +6,93 (▲ +5,12%) |
| Vàng 18K (75%) | 98,51 | 108,01 | 9,50 | ▲ +5,25 (▲ +5,11%) |
| Nữ trang 68% | 88,44 | 97,94 | 9,50 | ▲ +4,76 (▲ +5,11%) |
| Nữ trang 61% | 78,38 | 87,88 | 9,50 | ▲ +4,27 (▲ +5,11%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,49 | 83,99 | 9,50 | ▲ +4,08 (▲ +5,11%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,62 | 60,12 | 9,50 | ▲ +2,92 (▲ +5,10%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 136,40 | 141,40 |
| 09:00 | 137,90 | 142,40 |
| 09:29 | 139,90 | 143,90 |
| 10:10 | 141,40 | 144,90 |
| 10:42 | 142,40 | 145,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 142,40 triệu, bán ra 145,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-6-2026. Vàng thế giới 4.185,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-6-2026), quy đổi 133,30 triệu đồng/lượng.