Giá vàng ngày 3-10-2025
SJC bán ra
137,80
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,14%)
Thế giới (USD/ounce)
3.885,70
Thế giới quy đổi
123,77
SJC đắt hơn
14,03
USD Vietcombank
26.420
Bảng giá vàng SJC ngày 3-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 135,80 | 137,80 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 135,80 | 137,82 | 2,02 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 135,80 | 137,83 | 2,03 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 131,50 | 134,20 | 2,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 131,50 | 134,30 | 2,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 128,70 | 131,70 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 125,40 | 130,40 | 5,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 91,43 | 98,93 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 82,21 | 89,71 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 73,00 | 80,50 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 69,44 | 76,94 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 47,57 | 55,07 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 135,80 | 137,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 135,80 triệu, bán ra 137,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 2-10-2025. Vàng thế giới 3.885,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-10-2025), quy đổi 123,77 triệu đồng/lượng.