Giá vàng ngày 2-10-2025
SJC bán ra
138,00
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,29%)
Thế giới (USD/ounce)
3.878,10
Thế giới quy đổi
123,60
SJC đắt hơn
14,40
USD Vietcombank
26.435
Bảng giá vàng SJC ngày 2-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 136,00 | 138,00 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,29%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 136,00 | 138,02 | 2,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,29%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 136,00 | 138,03 | 2,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,29%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 131,50 | 134,20 | 2,70 | ▼ −0,30 (▼ −0,22%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 131,50 | 134,30 | 2,80 | ▼ −0,30 (▼ −0,22%) |
| Nữ trang 99,99% | 128,70 | 131,70 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,23%) |
| Nữ trang 99% | 125,40 | 130,40 | 5,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,23%) |
| Vàng 18K (75%) | 91,43 | 98,93 | 7,50 | ▼ −0,23 (▼ −0,23%) |
| Nữ trang 68% | 82,21 | 89,71 | 7,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,23%) |
| Nữ trang 61% | 73,00 | 80,50 | 7,50 | ▼ −0,18 (▼ −0,23%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 69,44 | 76,94 | 7,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,23%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 47,57 | 55,07 | 7,50 | ▼ −0,13 (▼ −0,23%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 136,00 | 138,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 136,00 triệu, bán ra 138,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 1-10-2025. Vàng thế giới 3.878,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-10-2025), quy đổi 123,60 triệu đồng/lượng.