Giá vàng ngày 1-10-2025
SJC bán ra
138,40
So phiên trước
▲ +1,60 (▲ +1,17%)
Thế giới (USD/ounce)
3.872,00
Thế giới quy đổi
123,46
SJC đắt hơn
14,94
USD Vietcombank
26.446
Bảng giá vàng SJC ngày 1-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 136,40 | 138,40 | 2,00 | ▲ +1,60 (▲ +1,17%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 136,40 | 138,42 | 2,02 | ▲ +1,60 (▲ +1,17%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 136,40 | 138,43 | 2,03 | ▲ +1,60 (▲ +1,17%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 131,80 | 134,50 | 2,70 | ▲ +1,60 (▲ +1,20%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 131,80 | 134,60 | 2,80 | ▲ +1,60 (▲ +1,20%) |
| Nữ trang 99,99% | 129,00 | 132,00 | 3,00 | ▲ +1,60 (▲ +1,23%) |
| Nữ trang 99% | 125,69 | 130,69 | 5,00 | ▲ +1,58 (▲ +1,23%) |
| Vàng 18K (75%) | 91,66 | 99,16 | 7,50 | ▲ +1,20 (▲ +1,23%) |
| Nữ trang 68% | 82,42 | 89,92 | 7,50 | ▲ +1,09 (▲ +1,22%) |
| Nữ trang 61% | 73,18 | 80,68 | 7,50 | ▲ +0,98 (▲ +1,22%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 69,61 | 77,11 | 7,50 | ▲ +0,93 (▲ +1,22%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 47,70 | 55,20 | 7,50 | ▲ +0,67 (▲ +1,22%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:19 | 136,00 | 138,00 |
| 15:04 | 136,40 | 138,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 136,40 triệu, bán ra 138,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-9-2025. Vàng thế giới 3.872,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-10-2025), quy đổi 123,46 triệu đồng/lượng.