Giá vàng ngày 4-10-2025
SJC bán ra
138,60
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,58%)
Thế giới (USD/ounce)
3.885,70
Thế giới quy đổi
123,77
SJC đắt hơn
14,83
USD Vietcombank
26.420
Bảng giá vàng SJC ngày 4-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 136,60 | 138,60 | 2,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 136,60 | 138,62 | 2,02 | ▲ +0,80 (▲ +0,58%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 136,60 | 138,63 | 2,03 | ▲ +0,80 (▲ +0,58%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 132,30 | 135,00 | 2,70 | ▲ +0,80 (▲ +0,60%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 132,30 | 135,10 | 2,80 | ▲ +0,80 (▲ +0,60%) |
| Nữ trang 99,99% | 129,50 | 132,50 | 3,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,61%) |
| Nữ trang 99% | 126,19 | 131,19 | 5,00 | ▲ +0,79 (▲ +0,61%) |
| Vàng 18K (75%) | 92,03 | 99,53 | 7,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,61%) |
| Nữ trang 68% | 82,76 | 90,26 | 7,50 | ▲ +0,54 (▲ +0,61%) |
| Nữ trang 61% | 73,48 | 80,98 | 7,50 | ▲ +0,49 (▲ +0,61%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 69,91 | 77,41 | 7,50 | ▲ +0,47 (▲ +0,61%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 47,91 | 55,41 | 7,50 | ▲ +0,33 (▲ +0,61%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 136,60 | 138,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 136,60 triệu, bán ra 138,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 3-10-2025. Vàng thế giới 3.885,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-10-2025), quy đổi 123,77 triệu đồng/lượng.