Giá vàng ngày 6-10-2025
SJC bán ra
140,10
So phiên trước
▲ +1,50 (▲ +1,08%)
Thế giới (USD/ounce)
3.949,45
Thế giới quy đổi
125,72
SJC đắt hơn
14,38
USD Vietcombank
26.403
Bảng giá vàng SJC ngày 6-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 138,10 | 140,10 | 2,00 | ▲ +1,50 (▲ +1,08%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 138,10 | 140,12 | 2,02 | ▲ +1,50 (▲ +1,08%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 138,10 | 140,13 | 2,03 | ▲ +1,50 (▲ +1,08%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 134,30 | 137,00 | 2,70 | ▲ +2,00 (▲ +1,48%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 134,30 | 137,10 | 2,80 | ▲ +2,00 (▲ +1,48%) |
| Nữ trang 99,99% | 132,00 | 135,00 | 3,00 | ▲ +2,50 (▲ +1,89%) |
| Nữ trang 99% | 128,66 | 133,66 | 5,00 | ▲ +2,48 (▲ +1,89%) |
| Vàng 18K (75%) | 93,91 | 101,41 | 7,50 | ▲ +1,88 (▲ +1,88%) |
| Nữ trang 68% | 84,46 | 91,96 | 7,50 | ▲ +1,70 (▲ +1,88%) |
| Nữ trang 61% | 75,01 | 82,51 | 7,50 | ▲ +1,53 (▲ +1,88%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 71,36 | 78,86 | 7,50 | ▲ +1,46 (▲ +1,88%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,95 | 56,45 | 7,50 | ▲ +1,04 (▲ +1,88%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 137,10 | 139,10 |
| 09:16 | 137,60 | 139,60 |
| 14:59 | 138,10 | 140,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 138,10 triệu, bán ra 140,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-10-2025. Vàng thế giới 3.949,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-10-2025), quy đổi 125,72 triệu đồng/lượng.