Giá vàng ngày 7-10-2025
SJC bán ra
140,60
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,36%)
Thế giới (USD/ounce)
3.979,00
Thế giới quy đổi
126,64
SJC đắt hơn
13,96
USD Vietcombank
26.398
Bảng giá vàng SJC ngày 7-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 138,60 | 140,60 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,36%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 138,60 | 140,62 | 2,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,36%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 138,60 | 140,63 | 2,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,36%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 135,00 | 137,70 | 2,70 | ▲ +0,70 (▲ +0,51%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 135,00 | 137,80 | 2,80 | ▲ +0,70 (▲ +0,51%) |
| Nữ trang 99,99% | 132,70 | 135,70 | 3,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,52%) |
| Nữ trang 99% | 129,36 | 134,36 | 5,00 | ▲ +0,69 (▲ +0,52%) |
| Vàng 18K (75%) | 94,44 | 101,94 | 7,50 | ▲ +0,53 (▲ +0,52%) |
| Nữ trang 68% | 84,94 | 92,44 | 7,50 | ▲ +0,48 (▲ +0,52%) |
| Nữ trang 61% | 75,44 | 82,94 | 7,50 | ▲ +0,43 (▲ +0,52%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 71,77 | 79,27 | 7,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,52%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,24 | 56,74 | 7,50 | ▲ +0,29 (▲ +0,52%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 138,60 | 140,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 138,60 triệu, bán ra 140,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-10-2025. Vàng thế giới 3.979,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-10-2025), quy đổi 126,64 triệu đồng/lượng.