Giá vàng ngày 8-10-2025
SJC bán ra
142,50
So phiên trước
▲ +1,90 (▲ +1,35%)
Thế giới (USD/ounce)
4.040,05
Thế giới quy đổi
128,54
SJC đắt hơn
13,96
USD Vietcombank
26.389
Bảng giá vàng SJC ngày 8-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,50 | 142,50 | 2,00 | ▲ +1,90 (▲ +1,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,50 | 142,52 | 2,02 | ▲ +1,90 (▲ +1,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,50 | 142,53 | 2,03 | ▲ +1,90 (▲ +1,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 136,80 | 139,50 | 2,70 | ▲ +1,80 (▲ +1,31%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 136,80 | 139,60 | 2,80 | ▲ +1,80 (▲ +1,31%) |
| Nữ trang 99,99% | 134,50 | 137,50 | 3,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,33%) |
| Nữ trang 99% | 131,14 | 136,14 | 5,00 | ▲ +1,78 (▲ +1,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 95,79 | 103,29 | 7,50 | ▲ +1,35 (▲ +1,32%) |
| Nữ trang 68% | 86,16 | 93,66 | 7,50 | ▲ +1,22 (▲ +1,32%) |
| Nữ trang 61% | 76,53 | 84,03 | 7,50 | ▲ +1,10 (▲ +1,32%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,82 | 80,32 | 7,50 | ▲ +1,05 (▲ +1,32%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,99 | 57,49 | 7,50 | ▲ +0,75 (▲ +1,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 139,40 | 141,40 |
| 09:38 | 139,90 | 141,90 |
| 13:11 | 140,50 | 142,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,50 triệu, bán ra 142,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-10-2025. Vàng thế giới 4.040,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-10-2025), quy đổi 128,54 triệu đồng/lượng.