Giá vàng ngày 9-10-2025
SJC bán ra
142,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
4.019,25
Thế giới quy đổi
127,86
SJC đắt hơn
14,64
USD Vietcombank
26.386
Bảng giá vàng SJC ngày 9-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,50 | 142,50 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,50 | 142,52 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,50 | 142,53 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 136,80 | 139,50 | 2,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 136,80 | 139,60 | 2,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 134,50 | 137,50 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 131,64 | 136,14 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 95,79 | 103,29 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 86,16 | 93,66 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 76,53 | 84,03 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,82 | 80,32 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,99 | 57,49 | 7,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 140,50 | 142,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,50 triệu, bán ra 142,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 8-10-2025. Vàng thế giới 4.019,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-10-2025), quy đổi 127,86 triệu đồng/lượng.