Giá vàng ngày 10-10-2025
SJC bán ra
142,20
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,21%)
Thế giới (USD/ounce)
3.974,50
Thế giới quy đổi
126,43
SJC đắt hơn
15,77
USD Vietcombank
26.384
Bảng giá vàng SJC ngày 10-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,20 | 142,20 | 2,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,20 | 142,22 | 2,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,20 | 142,23 | 2,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,21%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 136,20 | 138,90 | 2,70 | ▼ −0,60 (▼ −0,43%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 136,20 | 139,00 | 2,80 | ▼ −0,60 (▼ −0,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 133,90 | 136,90 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 99% | 131,04 | 135,54 | 4,50 | ▼ −0,59 (▼ −0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 95,34 | 102,84 | 7,50 | ▼ −0,45 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 68% | 85,75 | 93,25 | 7,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 61% | 76,17 | 83,67 | 7,50 | ▼ −0,37 (▼ −0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,47 | 79,97 | 7,50 | ▼ −0,35 (▼ −0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,74 | 57,24 | 7,50 | ▼ −0,25 (▼ −0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:19 | 139,90 | 141,90 |
| 11:27 | 139,40 | 141,40 |
| 13:45 | 139,40 | 141,40 |
| 15:21 | 140,20 | 142,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,20 triệu, bán ra 142,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 9-10-2025. Vàng thế giới 3.974,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-10-2025), quy đổi 126,43 triệu đồng/lượng.