Giá vàng ngày 11-10-2025
SJC bán ra
142,80
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,42%)
Thế giới (USD/ounce)
3.974,50
Thế giới quy đổi
126,43
SJC đắt hơn
16,37
USD Vietcombank
26.384
Bảng giá vàng SJC ngày 11-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,80 | 142,80 | 2,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,80 | 142,82 | 2,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,80 | 142,83 | 2,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 136,80 | 139,50 | 2,70 | ▲ +0,60 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 136,80 | 139,60 | 2,80 | ▲ +0,60 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 134,50 | 137,50 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99% | 131,64 | 136,14 | 4,50 | ▲ +0,59 (▲ +0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 95,79 | 103,29 | 7,50 | ▲ +0,45 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 68% | 86,16 | 93,66 | 7,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 61% | 76,53 | 84,03 | 7,50 | ▲ +0,37 (▲ +0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,82 | 80,32 | 7,50 | ▲ +0,35 (▲ +0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,99 | 57,49 | 7,50 | ▲ +0,25 (▲ +0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:18 | 140,80 | 142,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,80 triệu, bán ra 142,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-10-2025. Vàng thế giới 3.974,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-10-2025), quy đổi 126,43 triệu đồng/lượng.