Giá vàng ngày 10-6-2025
SJC bán ra
118,50
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,68%)
Thế giới (USD/ounce)
3.337,70
Thế giới quy đổi
105,43
SJC đắt hơn
13,07
USD Vietcombank
26.200
Bảng giá vàng SJC ngày 10-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 116,50 | 118,50 | 2,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,68%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 116,50 | 118,52 | 2,02 | ▲ +0,80 (▲ +0,68%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 116,50 | 118,53 | 2,03 | ▲ +0,80 (▲ +0,68%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,70 | 114,00 | 2,30 | ▲ +0,20 (▲ +0,18%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,70 | 114,10 | 2,40 | ▲ +0,20 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,70 | 113,40 | 1,70 | ▲ +0,20 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99% | 107,78 | 112,28 | 4,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,18%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,31 | 85,21 | 6,90 | ▲ +0,15 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 68% | 70,37 | 77,27 | 6,90 | ▲ +0,14 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 61% | 62,43 | 69,33 | 6,90 | ▲ +0,12 (▲ +0,18%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,37 | 66,27 | 6,90 | ▲ +0,12 (▲ +0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,54 | 47,44 | 6,90 | ▲ +0,08 (▲ +0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 115,70 | 117,70 |
| 13:06 | 116,00 | 118,00 |
| 14:58 | 116,50 | 118,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 116,50 triệu, bán ra 118,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 9-6-2025. Vàng thế giới 3.337,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-6-2025), quy đổi 105,43 triệu đồng/lượng.