Giá vàng ngày 9-6-2025
SJC bán ra
117,70
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,43%)
Thế giới (USD/ounce)
3.319,30
Thế giới quy đổi
104,93
SJC đắt hơn
12,77
USD Vietcombank
26.220
Bảng giá vàng SJC ngày 9-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 115,70 | 117,70 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 115,70 | 117,72 | 2,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 115,70 | 117,73 | 2,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,50 | 113,80 | 2,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,50 | 113,90 | 2,40 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,50 | 113,20 | 1,70 | ▲ +0,30 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99% | 107,58 | 112,08 | 4,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,27%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,16 | 85,06 | 6,90 | ▲ +0,23 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 68% | 70,23 | 77,13 | 6,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 61% | 62,31 | 69,21 | 6,90 | ▲ +0,18 (▲ +0,27%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,25 | 66,15 | 6,90 | ▲ +0,17 (▲ +0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,46 | 47,36 | 6,90 | ▲ +0,13 (▲ +0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:39 | 115,20 | 117,20 |
| 13:59 | 115,70 | 117,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 115,70 triệu, bán ra 117,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-6-2025. Vàng thế giới 3.319,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-6-2025), quy đổi 104,93 triệu đồng/lượng.