Giá vàng ngày 11-6-2025
SJC bán ra
118,80
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
3.329,70
Thế giới quy đổi
105,18
SJC đắt hơn
13,62
USD Vietcombank
26.200
Bảng giá vàng SJC ngày 11-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 116,80 | 118,80 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 116,80 | 118,82 | 2,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 116,80 | 118,83 | 2,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 112,00 | 114,50 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 112,00 | 114,60 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99,99% | 112,00 | 113,90 | 1,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99% | 108,27 | 112,77 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,68 | 85,58 | 6,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 68% | 70,71 | 77,61 | 6,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 61% | 62,74 | 69,64 | 6,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,66 | 66,56 | 6,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,75 | 47,65 | 6,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 116,80 | 118,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 116,80 triệu, bán ra 118,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-6-2025. Vàng thế giới 3.329,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-6-2025), quy đổi 105,18 triệu đồng/lượng.