Giá vàng ngày 12-6-2025
SJC bán ra
119,00
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,17%)
Thế giới (USD/ounce)
3.391,40
Thế giới quy đổi
107,17
SJC đắt hơn
11,83
USD Vietcombank
26.210
Bảng giá vàng SJC ngày 12-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 117,00 | 119,00 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 117,00 | 119,02 | 2,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 117,00 | 119,03 | 2,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 112,50 | 115,00 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 112,50 | 115,10 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99,99% | 112,50 | 114,40 | 1,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 99% | 108,77 | 113,27 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,06 | 85,96 | 6,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 68% | 71,05 | 77,95 | 6,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,44%) |
| Nữ trang 61% | 63,04 | 69,94 | 6,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,95 | 66,85 | 6,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,96 | 47,86 | 6,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:35 | 117,70 | 119,70 |
| 08:41 | 117,20 | 119,70 |
| 08:48 | 117,70 | 119,70 |
| 14:46 | 117,20 | 119,20 |
| 15:09 | 117,00 | 119,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 117,00 triệu, bán ra 119,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-6-2025. Vàng thế giới 3.391,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-6-2025), quy đổi 107,17 triệu đồng/lượng.