Giá vàng ngày 13-6-2025
SJC bán ra
120,00
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +0,84%)
Thế giới (USD/ounce)
3.435,35
Thế giới quy đổi
108,61
SJC đắt hơn
11,39
USD Vietcombank
26.223
Bảng giá vàng SJC ngày 13-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 117,50 | 120,00 | 2,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,84%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 117,50 | 120,02 | 2,52 | ▲ +1,00 (▲ +0,84%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 117,50 | 120,03 | 2,53 | ▲ +1,00 (▲ +0,84%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 113,50 | 116,00 | 2,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,87%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 113,50 | 116,10 | 2,60 | ▲ +1,00 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 99,99% | 113,50 | 115,40 | 1,90 | ▲ +1,00 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 99% | 109,76 | 114,26 | 4,50 | ▲ +0,99 (▲ +0,87%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,81 | 86,71 | 6,90 | ▲ +0,75 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 68% | 71,73 | 78,63 | 6,90 | ▲ +0,68 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 61% | 63,65 | 70,55 | 6,90 | ▲ +0,61 (▲ +0,87%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,53 | 67,43 | 6,90 | ▲ +0,58 (▲ +0,87%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,38 | 48,28 | 6,90 | ▲ +0,42 (▲ +0,87%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 118,50 | 120,50 |
| 09:34 | 117,70 | 120,20 |
| 14:12 | 117,50 | 120,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 117,50 triệu, bán ra 120,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 12-6-2025. Vàng thế giới 3.435,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-6-2025), quy đổi 108,61 triệu đồng/lượng.