Giá vàng ngày 14-6-2025
SJC bán ra
120,30
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
3.435,35
Thế giới quy đổi
108,61
SJC đắt hơn
11,69
USD Vietcombank
26.223
Bảng giá vàng SJC ngày 14-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 117,80 | 120,30 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 117,80 | 120,32 | 2,52 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 117,80 | 120,33 | 2,53 | ▲ +0,30 (▲ +0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 113,70 | 116,20 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 113,70 | 116,30 | 2,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 99,99% | 113,70 | 115,60 | 1,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 99% | 109,96 | 114,46 | 4,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,96 | 86,86 | 6,90 | ▲ +0,15 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 68% | 71,87 | 78,77 | 6,90 | ▲ +0,14 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 61% | 63,77 | 70,67 | 6,90 | ▲ +0,12 (▲ +0,17%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,65 | 67,55 | 6,90 | ▲ +0,12 (▲ +0,17%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,46 | 48,36 | 6,90 | ▲ +0,08 (▲ +0,17%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 117,80 | 120,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 117,80 triệu, bán ra 120,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 13-6-2025. Vàng thế giới 3.435,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-6-2025), quy đổi 108,61 triệu đồng/lượng.