Giá vàng ngày 16-6-2025
SJC bán ra
119,60
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −0,58%)
Thế giới (USD/ounce)
3.397,60
Thế giới quy đổi
107,50
SJC đắt hơn
12,10
USD Vietcombank
26.242
Bảng giá vàng SJC ngày 16-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 117,60 | 119,60 | 2,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,58%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 117,60 | 119,62 | 2,02 | ▼ −0,70 (▼ −0,58%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 117,60 | 119,63 | 2,03 | ▼ −0,70 (▼ −0,58%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 113,90 | 116,40 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 113,90 | 116,50 | 2,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 99,99% | 113,90 | 115,80 | 1,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 99% | 110,15 | 114,65 | 4,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,11 | 87,01 | 6,90 | ▲ +0,15 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 68% | 72,00 | 78,90 | 6,90 | ▲ +0,14 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 61% | 63,90 | 70,80 | 6,90 | ▲ +0,12 (▲ +0,17%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,77 | 67,67 | 6,90 | ▲ +0,12 (▲ +0,17%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,54 | 48,44 | 6,90 | ▲ +0,08 (▲ +0,17%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 118,50 | 120,50 |
| 10:06 | 118,20 | 120,20 |
| 13:09 | 117,60 | 119,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 117,60 triệu, bán ra 119,60 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 14-6-2025. Vàng thế giới 3.397,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-6-2025), quy đổi 107,50 triệu đồng/lượng.