Giá vàng ngày 7-2-2023
SJC bán ra
67,35
So phiên trước
▲ +0,15 (▲ +0,22%)
Thế giới (USD/ounce)
1.870,70
Thế giới quy đổi
53,66
SJC đắt hơn
13,69
USD Vietcombank
23.790
Bảng giá vàng SJC ngày 7-2-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,55 | 67,35 | 0,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,95 | 54,90 | 0,95 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,70 | 54,50 | 0,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 52,66 | 53,96 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 35,21 | 37,21 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,88 | 22,88 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:29 | 66,40 | 67,20 |
| 02:16 | 66,50 | 67,30 |
| 06:53 | 66,55 | 67,35 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-2-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,55 triệu, bán ra 67,35 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-2-2023. Vàng thế giới 1.870,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-2-2023), quy đổi 53,66 triệu đồng/lượng.