Giá vàng ngày 6-2-2023
SJC bán ra
67,20
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,30%)
Thế giới (USD/ounce)
1.873,25
Thế giới quy đổi
53,39
SJC đắt hơn
13,81
USD Vietcombank
23.640
Bảng giá vàng SJC ngày 6-2-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,40 | 67,20 | 0,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,30%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,95 | 54,90 | 0,95 | ▲ +0,35 (▲ +0,64%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,70 | 54,50 | 0,80 | ▲ +0,35 (▲ +0,65%) |
| Nữ trang 99% | 52,66 | 53,96 | 1,30 | ▲ +0,35 (▲ +0,65%) |
| Nữ trang 68% | 35,21 | 37,21 | 2,00 | ▲ +0,24 (▲ +0,64%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,88 | 22,88 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,64%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:26 | 66,50 | 67,30 |
| 06:41 | 66,40 | 67,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-2-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,40 triệu, bán ra 67,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-2-2023. Vàng thế giới 1.873,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-2-2023), quy đổi 53,39 triệu đồng/lượng.