Giá vàng ngày 24-8-2026
SJC bán ra
150,00
So phiên trước
▲ +2,40 (▲ +1,63%)
Thế giới (USD/ounce)
4.663,70
Thế giới quy đổi
148,22
SJC đắt hơn
1,78
USD Vietcombank
26.360
Bảng giá vàng SJC ngày 24-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 147,00 | 150,00 | 3,00 | ▲ +2,40 (▲ +1,63%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 147,00 | 150,02 | 3,02 | ▲ +2,40 (▲ +1,63%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 147,00 | 150,03 | 3,03 | ▲ +2,40 (▲ +1,63%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 146,50 | 149,50 | 3,00 | ▲ +2,40 (▲ +1,63%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 146,50 | 149,60 | 3,10 | ▲ +2,40 (▲ +1,63%) |
| Nữ trang 99,99% | 143,50 | 148,00 | 4,50 | ▲ +2,40 (▲ +1,65%) |
| Nữ trang 99% | 139,53 | 146,53 | 7,00 | ▲ +2,38 (▲ +1,65%) |
| Vàng 18K (75%) | 101,36 | 111,16 | 9,80 | ▲ +1,80 (▲ +1,65%) |
| Nữ trang 68% | 91,00 | 100,80 | 9,80 | ▲ +1,63 (▲ +1,65%) |
| Nữ trang 61% | 80,64 | 90,44 | 9,80 | ▲ +1,46 (▲ +1,65%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 76,64 | 86,44 | 9,80 | ▲ +1,40 (▲ +1,65%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 52,07 | 61,87 | 9,80 | ▲ +1,00 (▲ +1,64%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 146,00 | 149,00 |
| 09:26 | 147,00 | 150,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 24-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 147,00 triệu, bán ra 150,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-8-2026. Vàng thế giới 4.663,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-8-2026), quy đổi 148,22 triệu đồng/lượng.