Giá vàng ngày 25-8-2026
SJC bán ra
150,60
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,40%)
Thế giới (USD/ounce)
4.615,45
Thế giới quy đổi
146,41
SJC đắt hơn
4,19
USD Vietcombank
26.310
Bảng giá vàng SJC ngày 25-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 147,60 | 150,60 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 147,60 | 150,62 | 3,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 147,60 | 150,63 | 3,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 147,10 | 150,10 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 147,10 | 150,20 | 3,10 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Nữ trang 99,99% | 144,60 | 149,10 | 4,50 | ▲ +1,10 (▲ +0,74%) |
| Nữ trang 99% | 140,62 | 147,62 | 7,00 | ▲ +1,09 (▲ +0,74%) |
| Vàng 18K (75%) | 102,19 | 111,99 | 9,80 | ▲ +0,83 (▲ +0,74%) |
| Nữ trang 68% | 91,75 | 101,55 | 9,80 | ▲ +0,75 (▲ +0,74%) |
| Nữ trang 61% | 81,31 | 91,11 | 9,80 | ▲ +0,67 (▲ +0,74%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,28 | 87,08 | 9,80 | ▲ +0,64 (▲ +0,74%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 52,53 | 62,33 | 9,80 | ▲ +0,46 (▲ +0,74%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 147,60 | 150,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 147,60 triệu, bán ra 150,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-8-2026. Vàng thế giới 4.615,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-8-2026), quy đổi 146,41 triệu đồng/lượng.