Giá vàng ngày 26-8-2026
SJC bán ra
150,30
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,20%)
Thế giới (USD/ounce)
4.631,50
Thế giới quy đổi
146,86
SJC đắt hơn
3,44
USD Vietcombank
26.300
Bảng giá vàng SJC ngày 26-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 147,30 | 150,30 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 147,30 | 150,32 | 3,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 147,30 | 150,33 | 3,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 146,80 | 149,80 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 146,80 | 149,90 | 3,10 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Nữ trang 99,99% | 144,30 | 148,80 | 4,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Nữ trang 99% | 140,33 | 147,33 | 7,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,20%) |
| Vàng 18K (75%) | 101,96 | 111,76 | 9,80 | ▼ −0,23 (▼ −0,20%) |
| Nữ trang 68% | 91,54 | 101,34 | 9,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,20%) |
| Nữ trang 61% | 81,13 | 90,93 | 9,80 | ▼ −0,18 (▼ −0,20%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,11 | 86,91 | 9,80 | ▼ −0,17 (▼ −0,20%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 52,41 | 62,21 | 9,80 | ▼ −0,13 (▼ −0,20%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 147,60 | 150,60 |
| 13:08 | 147,30 | 150,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 147,30 triệu, bán ra 150,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 25-8-2026. Vàng thế giới 4.631,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-8-2026), quy đổi 146,86 triệu đồng/lượng.