Giá vàng ngày 22-8-2026
SJC bán ra
147,60
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,41%)
Thế giới (USD/ounce)
4.582,10
Thế giới quy đổi
145,35
SJC đắt hơn
2,25
USD Vietcombank
26.310
Bảng giá vàng SJC ngày 22-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 144,60 | 147,60 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 144,60 | 147,62 | 3,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 144,60 | 147,63 | 3,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 144,10 | 147,10 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 144,10 | 147,20 | 3,10 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 99,99% | 141,10 | 145,60 | 4,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 99% | 137,16 | 144,16 | 7,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,41%) |
| Vàng 18K (75%) | 99,56 | 109,36 | 9,80 | ▲ +0,45 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 68% | 89,37 | 99,17 | 9,80 | ▲ +0,41 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 61% | 79,17 | 88,97 | 9,80 | ▲ +0,37 (▲ +0,41%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 75,24 | 85,04 | 9,80 | ▲ +0,35 (▲ +0,41%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 51,07 | 60,87 | 9,80 | ▲ +0,25 (▲ +0,41%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 144,60 | 147,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 144,60 triệu, bán ra 147,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 21-8-2026. Vàng thế giới 4.582,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-8-2026), quy đổi 145,35 triệu đồng/lượng.