Giá vàng ngày 8-9-2023
SJC bán ra
68,75
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,15%)
Thế giới (USD/ounce)
1.927,80
Thế giới quy đổi
56,39
SJC đắt hơn
12,36
USD Vietcombank
24.260
Bảng giá vàng SJC ngày 8-9-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 68,05 | 68,75 | 0,70 | ▲ +0,10 (▲ +0,15%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 56,20 | 57,15 | 0,95 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 56,10 | 56,85 | 0,75 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99% | 55,09 | 56,29 | 1,20 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 68% | 36,81 | 38,81 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,86 | 23,86 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:27 | 68,20 | 68,90 |
| 06:46 | 68,10 | 68,80 |
| 06:49 | 68,05 | 68,75 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-9-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 68,05 triệu, bán ra 68,75 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-9-2023. Vàng thế giới 1.927,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-9-2023), quy đổi 56,39 triệu đồng/lượng.