Giá vàng ngày 13-12-2025
SJC bán ra
156,30
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,45%)
Thế giới (USD/ounce)
4.346,95
Thế giới quy đổi
138,39
SJC đắt hơn
17,91
USD Vietcombank
26.405
Bảng giá vàng SJC ngày 13-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 154,30 | 156,30 | 2,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,45%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 154,30 | 156,32 | 2,02 | ▲ +0,70 (▲ +0,45%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 154,30 | 156,33 | 2,03 | ▲ +0,70 (▲ +0,45%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 151,10 | 153,60 | 2,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 151,10 | 153,70 | 2,60 | ▲ +0,60 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 99,99% | 149,10 | 152,10 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Nữ trang 99% | 145,59 | 150,59 | 5,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,40%) |
| Vàng 18K (75%) | 106,24 | 114,24 | 8,00 | ▲ +0,45 (▲ +0,40%) |
| Nữ trang 68% | 95,59 | 103,59 | 8,00 | ▲ +0,41 (▲ +0,40%) |
| Nữ trang 61% | 84,94 | 92,94 | 8,00 | ▲ +0,37 (▲ +0,40%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,83 | 88,83 | 8,00 | ▲ +0,35 (▲ +0,40%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,58 | 63,58 | 8,00 | ▲ +0,25 (▲ +0,40%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 154,30 | 156,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 154,30 triệu, bán ra 156,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 12-12-2025. Vàng thế giới 4.346,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-12-2025), quy đổi 138,39 triệu đồng/lượng.