Giá vàng ngày 12-12-2025
SJC bán ra
155,60
So phiên trước
▲ +1,10 (▲ +0,71%)
Thế giới (USD/ounce)
4.346,95
Thế giới quy đổi
138,39
SJC đắt hơn
17,21
USD Vietcombank
26.405
Bảng giá vàng SJC ngày 12-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 153,60 | 155,60 | 2,00 | ▲ +1,10 (▲ +0,71%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 153,60 | 155,62 | 2,02 | ▲ +1,10 (▲ +0,71%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 153,60 | 155,63 | 2,03 | ▲ +1,10 (▲ +0,71%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 150,50 | 153,00 | 2,50 | ▲ +0,90 (▲ +0,59%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 150,50 | 153,10 | 2,60 | ▲ +0,90 (▲ +0,59%) |
| Nữ trang 99,99% | 148,50 | 151,50 | 3,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99% | 145,00 | 150,00 | 5,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,79 | 113,79 | 8,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 68% | 95,18 | 103,18 | 8,00 | ▲ +0,27 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 61% | 84,57 | 92,57 | 8,00 | ▲ +0,24 (▲ +0,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,48 | 88,48 | 8,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,33 | 63,33 | 8,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 153,60 | 155,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 153,60 triệu, bán ra 155,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-12-2025. Vàng thế giới 4.346,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-12-2025), quy đổi 138,39 triệu đồng/lượng.